名优

名优
míngyōu
danh ưu

chất lượng cao; chất lượng tốt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chất lượng cao; chất lượng tốt

    • Sản phẩm chất lượng cao của cửa hàng này rất được ưa chuộng.

  2. tính từ

    sản phẩm nổi tiếng chất lượng cao; hàng danh tiếng

    • Đây là một sản phẩm chất lượng cao.

  3. danh từ

    diễn viên nổi tiếng; nghệ sĩ danh tiếng (cũ)

    • Anh ấy là một diễn viên nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.