名产

名产
míngchǎn
danh sản

đặc sản nổi tiếng; sản phẩm danh tiếng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đặc sản nổi tiếng; sản phẩm danh tiếng

    • Đây là đặc sản của chúng tôi.

  2. danh từ

    đặc sản nổi tiếng; sản phẩm thương hiệu nổi tiếng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.