名
danh
TỪ VIỆT CHỨA HÁN-VIỆT NÀY
10 từ tiếng Việt bạn đã biết chứa âm danh.
- công thành danh tựu功成名就gōng chéng míng jiùcông thành danh tựu
- đắc danh得名dé míngđắc danh
- đại danh từ代名词dài míng cíđại danh từ
- danh bất hư truyền名不虚传míng bù xū chuándanh bất hư truyền
- danh hoạ名画míng huàdanh hoạ
- danh môn名门míng méndanh môn
- danh phận名分míng fèndanh phận
- lưu danh留名liú mínglưu danh
- thịnh danh盛名shèng míngthịnh danh
- tiểu danh小名xiǎo míngtiểu danh