同龄人

同龄人
tónglíngrén
đồng linh nhân

người cùng tuổi; bạn đồng trang lứa

3 nghĩa#35846
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người cùng tuổi; bạn đồng trang lứa

    • Chúng tôi là những người cùng tuổi.

  2. danh từ

    người cùng tuổi; bạn đồng trang lứa

    • Họ là những người cùng tuổi.

  3. danh từ

    người cùng trang lứa; đồng nghiệp ngang hàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.