同音

同音
tóngyīn
đồng âm

đồng âm; (ngôn ngữ học) đồng âm tự

2 nghĩa#30258
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đồng âm; (ngôn ngữ học) đồng âm tự

    • Hai chữ này là chữ đồng âm.

  2. danh từ

    đồng âm; (âm nhạc) cùng cao độ

    • Các chữ đồng âm rất khó phân biệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.