同辈

同辈
tóngbèi
đồng bối

cùng thế hệ; cùng lứa tuổi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cùng thế hệ; cùng lứa tuổi

    • Họ là người cùng thế hệ.

  2. danh từ

    người cùng thế hệ; bạn đồng trang lứa

  3. danh từ

    người cùng trang lứa; đồng nghiệp ngang hàng

    • Họ là bạn đồng trang lứa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.