同温层

同温层
tóngwēncéng
đồng ôn tầng

tầng bình lưu (khí tượng học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tầng bình lưu (khí tượng học)

    • Tầng bình lưu là một phần của khí quyển Trái Đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.