同流合污

同流合污
tóngliú
đồng lưu hợp ô

cùng hùa theo làm điều xấu xa; đồng lõa trong việc bẩn thỉu [thành ngữ]

1 nghĩa#38683
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cùng hùa theo làm điều xấu xa; đồng lõa trong việc bẩn thỉu [thành ngữ]

    • Anh ấy từ chối đồng lõa với cái xấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.