同性
同性
đồng tính
cùng giới tính; đồng tính
2 nghĩa#9729
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cùng giới tính; đồng tính
中相同的性质或特征xiāngtóng de xìngzhì huò tèzhēng
- 。
Giữa những người đồng tính cũng có tình yêu.
- 貳名danh từ
tình đồng giới (nam); ái nam (điển cố: chia đào)
中同样性别的人;指男男或女女之间的爱情关系tónyàng xìngbié de rén;zhǐ nánnan huò nǚnǚ zhījiān de àiqíng guānxi
- 。
Đồng tính luyến ái ngày càng phổ biến ở Trung Quốc.
Đang tải…
同性
Phồn thể同
đồng tính
cùng giới tính; đồng tính
2 nghĩa#9729
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cùng giới tính; đồng tính
中相同的性质或特征xiāngtóng de xìngzhì huò tèzhēng
- 。
Giữa những người đồng tính cũng có tình yêu.
- 貳名danh từ
tình đồng giới (nam); ái nam (điển cố: chia đào)
中同样性别的人;指男男或女女之间的爱情关系tónyàng xìngbié de rén;zhǐ nánnan huò nǚnǚ zhījiān de àiqíng guānxi
- 。
Đồng tính luyến ái ngày càng phổ biến ở Trung Quốc.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối