Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
/
同屋
同屋
đồng ốc
bạn cùng phòng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bạn cùng phòng
- 。
Bạn cùng phòng của tôi là người Trung Quốc.
- 貳名danh từ
bạn cùng phòng; người ở chung phòng
- 。
Cô ấy là bạn cùng phòng đại học của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 尸thi(mái nhà, thân người (tượng hình))BỘ
- 至chí(đến nơi)HÌNH THANH
Ngôi nhà là nơi mái che đón người trở về đến chốn.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
同屋
Phồn thể同
đồng ốc
bạn cùng phòng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bạn cùng phòng
- 。
Bạn cùng phòng của tôi là người Trung Quốc.
- 貳名danh từ
bạn cùng phòng; người ở chung phòng
- 。
Cô ấy là bạn cùng phòng đại học của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 尸thi(mái nhà, thân người (tượng hình))BỘ
- 至chí(đến nơi)HÌNH THANH
Ngôi nhà là nơi mái che đón người trở về đến chốn.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối