同屋

同屋
tóng
đồng ốc

bạn cùng phòng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bạn cùng phòng

    • Bạn cùng phòng của tôi là người Trung Quốc.

  2. danh từ

    bạn cùng phòng; người ở chung phòng

    • Cô ấy là bạn cùng phòng đại học của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.