同字框

同字框
tóngkuàng
đồng tự khung

tên của bộ首 冂 trong chữ Hán (bộ首 Kangxi thứ 13)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tên của bộ首 冂 trong chữ Hán (bộ首 Kangxi thứ 13)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.