同名同姓

同名同姓
tóngmíngtóngxìng
đồng danh đồng tính

trùng tên trùng họ; cùng tên cùng họ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    trùng tên trùng họ; cùng tên cùng họ

    • Lớp chúng tôi có hai người trùng tên trùng họ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.