同功

同功
tónggōng
đồng công

tương đồng chức năng (sinh học tiến hóa); tương tự về chức năng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tương đồng chức năng (sinh học tiến hóa); tương tự về chức năng

    • Các cơ quan đồng công có chức năng tương tự ở các loài khác nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.