同党

同党
tóngdǎng
đồng đảng

đồng đảng; đồng bọn; đồng lõa

2 nghĩa#24873
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng đảng; đồng bọn; đồng lõa

    • Anh ấy không phải là đồng đảng của tôi.

  2. danh từ

    đồng đảng; cùng hội cùng thuyền

    • Họ là đồng đảng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.