同侪

同侪
tóngchái
đồng sài

người cùng trang lứa; đồng nghiệp ngang hàng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người cùng trang lứa; đồng nghiệp ngang hàng

    • Anh ấy có rất nhiều đồng nghiệp.

  2. danh từ

    bạn đồng lứa; đồng nghiệp; người cùng trang lứa

    • Anh ấy thích học cùng với bạn bè đồng trang lứa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.