吊顶

吊顶
diàodǐng
điếu đỉnh

trần treo; trần giả

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trần treo; trần giả

    • Trần giả của căn phòng này rất đẹp.

  2. động từ

    trần treo (trần giả); lắp đặt trần treo trang trí

    • Nhà chúng tôi cần lắp trần giả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • cân(tấm vải, dải khăn)HỘI Ý

Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.