吊钟花

吊钟花
diàozhōnghuā
điếu chung hoa

hoa chuông tết (Enkianthus quinqueflorus)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa chuông tết (Enkianthus quinqueflorus)

    • Hoa điếu chung là loài hoa phổ biến vào dịp Tết Nguyên Đán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • cân(tấm vải, dải khăn)HỘI Ý

Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.