吊车

吊车
diàochē
điếu xa

cần cẩu; máy nâng hàng

3 nghĩa#35733
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cần cẩu; máy nâng hàng

    • Chiếc cần cẩu này có thể nâng những vật rất nặng.

  2. danh từ

    cần cẩu; máy cẩu

    • Chiếc cần cẩu này có thể nâng những vật rất nặng.

  3. danh từ

    thang máy

    • Chiếc cần cẩu này có thể nâng được những vật rất nặng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • cân(tấm vải, dải khăn)HỘI Ý

Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.