吊袜带

吊袜带
diàodài
điếu vạt đới

dây giữ tất; nịt tất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dây giữ tất; nịt tất

    • Cô ấy đang mặc một chiếc đai nịt vớ gợi cảm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • cân(tấm vải, dải khăn)HỘI Ý

Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.