吊牌

吊牌
diàopái
điếu bài

thẻ giá treo; nhãn treo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thẻ giá treo; nhãn treo

    • Cái thẻ treo của bộ quần áo này rất đẹp.

  2. danh từ

    thẻ giá treo; nhãn treo

    • Cái bảng hiệu này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • cân(tấm vải, dải khăn)HỘI Ý

Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.