Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.
/
吊坠缚
吊坠缚
điếu truỵ buộc
trói kiểu treo người (hình thức trói buộc trong đó người bị treo lơ lửng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trói kiểu treo người (hình thức trói buộc trong đó người bị treo lơ lửng)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ吊坠缚
Phồn thể吊墜縛
điếu truỵ buộc
trói kiểu treo người (hình thức trói buộc trong đó người bị treo lơ lửng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trói kiểu treo người (hình thức trói buộc trong đó người bị treo lơ lửng)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối