吊嗓子

吊嗓子
diàosǎngzi
điếu tảng tử

luyện giọng (trong hát tuồng/opera Trung Quốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    luyện giọng (trong hát tuồng/opera Trung Quốc)

    • Anh ấy luyện giọng mỗi sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • cân(tấm vải, dải khăn)HỘI Ý

Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.