吊唁

吊唁
diàoyàn
điếu ngạn

viếng; phúng điếu; chia buồn (với tang quyến)

2 nghĩa#47471
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    viếng; phúng điếu; chia buồn (với tang quyến)

    • Chúng tôi đi viếng anh ấy.

  2. động từ

    viếng; chia buồn; điếu tang

    • Anh ấy đã đi phúng viếng.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • cân(tấm vải, dải khăn)HỘI Ý

Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.