吊卷

吊卷
diàojuàn
điếu quyển

tra hồ sơ; xem xét hồ sơ (thường trong tố tụng pháp lý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tra hồ sơ; xem xét hồ sơ (thường trong tố tụng pháp lý)(kế thừa)

    • Anh ấy đi thư viện để tra cứu hồ sơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • cân(tấm vải, dải khăn)HỘI Ý

Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.