调卷

调卷
diàojuàn
điệu quyển

tra hồ sơ; xem xét hồ sơ (thường trong tố tụng pháp lý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tra hồ sơ; xem xét hồ sơ (thường trong tố tụng pháp lý)

    • Anh ấy đi thư viện để tra cứu hồ sơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.