吊具

吊具
diào
điếu cụ

thiết bị cẩu treo; đòn cẩu (dùng cho pallet, container, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thiết bị cẩu treo; đòn cẩu (dùng cho pallet, container, v.v.)

    • Cái móc cẩu này có thể nâng được hàng hóa rất nặng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • cân(tấm vải, dải khăn)HỘI Ý

Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.