吊兰

吊兰
diàolán
điếu lan

cây lan rủ; cây trường sinh (Chlorophytum comosum)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây lan rủ; cây trường sinh (Chlorophytum comosum)

    • Tôi thích cây lan chi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • cân(tấm vải, dải khăn)HỘI Ý

Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.