吉凶

吉凶
xiōng
cát hung

điềm lành và điềm dữ; cát hung (trong chiêm tinh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    điềm lành và điềm dữ; cát hung (trong chiêm tinh)

    • Thầy bói có thể xem cát hung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.