合辙

合辙
zhé
hợp triệt

hợp vần; ăn khớp; cùng một nhịp

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hợp vần; ăn khớp; cùng một nhịp

    • Lời bài hát này rất hợp vần.

  2. tính từ

    ăn khớp; phù hợp; hợp vần (thơ)

    • Lời nói của anh ấy rất hợp lý.

  3. động từ

    hợp vần; ăn vần

    • Bài hát này rất hợp vần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cái hộp)BỘ

Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.