合订本

合订本
dìngběn
hợp đính bản

tập hợp đóng bìa; hợp tuyển đóng thành một cuốn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tập hợp đóng bìa; hợp tuyển đóng thành một cuốn

    • Cuốn tạp chí này là tập đóng gáy.

  2. danh từ

    tập hợp đóng thành một quyển; bản hợp tuyển đóng gộp

    • Đây là một cuốn hợp đính bản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cái hộp)BỘ

Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.