合欢

合欢
huān
hợp hoan

cây hợp hoan (Albizia julibrissin); (khẩu) ân ái; làm tình

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cây hợp hoan (Albizia julibrissin); (khẩu) ân ái; làm tình

    • Họ đã làm tình.

  2. danh từ

    cây hợp hoan; cây bạch đàn lụa (Albizia julibrissin)

    • Hoa hợp hoan rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cái hộp)BỘ

Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.