合围

合围
wéi
hợp vi

bao vây; vây hãm (từ nhiều phía)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bao vây; vây hãm (từ nhiều phía)

    • Kẻ địch đã bị chúng ta bao vây.

  2. động từ

    bao vây; vây hãm (từ nhiều phía)

    • Kẻ địch đã bị chúng tôi bao vây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cái hộp)BỘ

Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.