合唱团

合唱团
chàngtuán
hợp xướng đoàn

đội/đoàn hợp xướng; ban hợp ca

2 nghĩa#10093
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đội/đoàn hợp xướng; ban hợp ca

    一群人一起唱歌的组织yī qún rén yīqǐ chànggē de zǔzhī

    • Cô ấy đã tham gia đội hợp xướng của trường.

  2. danh từ

    điệp khúc; đoạn hát lại

    许多人一起唱歌的组织xǔduō rén yìqǐ chànggē de zǔzhī

    • Cô ấy đã tham gia đội hợp xướng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cái hộp)BỘ

Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.