合十

合十
shí
hợp thập

chắp tay (cầu nguyện hoặc chào hỏi); bái tay

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chắp tay (cầu nguyện hoặc chào hỏi); bái tay

    • Cô ấy chắp tay cầu nguyện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cái hộp)BỘ

Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.