Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.
/
各色各样
各色各样
các sắc các dạng
đủ màu đủ vẻ; đa dạng muôn hình muôn vẻ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đủ màu đủ vẻ; đa dạng muôn hình muôn vẻ [thành ngữ]
- 。
Trong cửa hàng có đủ loại hàng hóa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
各色各样
Phồn thể各色各樣
các sắc các dạng
đủ màu đủ vẻ; đa dạng muôn hình muôn vẻ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đủ màu đủ vẻ; đa dạng muôn hình muôn vẻ [thành ngữ]
- 。
Trong cửa hàng có đủ loại hàng hóa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối