Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.
/
各执一词
各执一词
các chấp nhất từ
mỗi người giữ một lời; ai cũng khăng khăng ý kiến của mình [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mỗi người giữ một lời; ai cũng khăng khăng ý kiến của mình [thành ngữ]
- ,。
Họ mỗi người một ý, không thể đạt được sự đồng thuận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
各执一词
Phồn thể各執一詞
các chấp nhất từ
mỗi người giữ một lời; ai cũng khăng khăng ý kiến của mình [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mỗi người giữ một lời; ai cũng khăng khăng ý kiến của mình [thành ngữ]
- ,。
Họ mỗi người một ý, không thể đạt được sự đồng thuận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối