各执一词

各执一词
zhí
các chấp nhất từ

mỗi người giữ một lời; ai cũng khăng khăng ý kiến của mình [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mỗi người giữ một lời; ai cũng khăng khăng ý kiến của mình [thành ngữ]

    • Họ mỗi người một ý, không thể đạt được sự đồng thuận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • truy(bước chân đến, đi xuống)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ

Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.