Tới nội dung chính

吃货

吃货
chīhuò
cật hoá

kẻ mê ăn; tín đồ ẩm thực; (khẩu) đứa chỉ biết ăn

3 nghĩa#49502
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    kẻ mê ăn; tín đồ ẩm thực; (khẩu) đứa chỉ biết ăn

    • 。

      Anh ấy là một người sành ăn.

  2. 貳名danh từ

    tín đồ ăn uống; (khẩu) đồ chỉ biết ăn

  3. 參名danh từ

    người mê ăn; kẻ háu ăn; (khẩu) con mọt ăn

    • 。

      Anh ấy là một kẻ vô dụng.

吃
chī
cật
BỘ THỦ⼝
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu