吃苦头

吃苦头
chītou
cật khổ đầu

chịu; nhận; bị

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chịu; nhận; bị

  2. động từ

    chịu khổ; nếm mùi cay đắng

    • Anh ấy phải chịu khổ vì lười biếng.

  3. động từ

    chịu khổ; nếm mùi cay đắng

    • Anh ấy phải trả giá đắt vì lười biếng.

  4. động từ

    chịu khổ; nếm mùi cay đắng

    • Anh ấy phải chịu khổ vì không nghe lời khuyên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.