吃白饭

吃白饭
chībáifàn
cật bạch phạn

ăn cơm trắng; (bóng) ăn bám; làm không công

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ăn cơm trắng; (bóng) ăn bám; làm không công

    • Anh ấy ăn cơm trắng mỗi ngày.

  2. động từ

    ăn chực; ăn bám (không đóng góp gì)

    • Anh ta luôn ăn chùa.

  3. động từ

    ăn bám; ăn không ngồi rồi

    • Anh ấy luôn ăn bám người khác.

  4. động từ

    ăn chùa; ăn bám; ăn không trả tiền

    • Anh ta luôn ăn bám.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.