吃牢饭

吃牢饭
chīláofàn
cật lao phạn

(khẩu) ngồi tù; ăn cơm tù

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) ngồi tù; ăn cơm tù

    • Anh ta phải ngồi tù vì tội phạm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.