吃回扣

吃回扣
chīhuíkòu
cật hồi khấu

nhận tiền hoa hồng; nhận tiền lại quả

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhận tiền hoa hồng; nhận tiền lại quả

    • Anh ta bị bắt vì nhận tiền hoa hồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.