吃住

吃住
chīzhù
cật trú

ăn ở; ăn và chỗ ở

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ăn ở; ăn và chỗ ở

    • Ở đây có bao ăn ở không?

  2. động từ

    ăn ở; ăn và ở (tại một nơi)

    • Chúng tôi ăn ở đều ở trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.