烟斗

烟斗
yāndǒu
yên đẩu

tẩu thuốc; điếu cày

1 nghĩa#24169
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tẩu thuốc; điếu cày

    • Anh ấy thích hút tẩu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.