叹赏

叹赏
tànshǎng
thán thưởng

ngưỡng mộ; ngẩng đầu lên; ngửa (người)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngưỡng mộ; ngẩng đầu lên; ngửa (người)

    • Tôi ngưỡng mộ sự dũng cảm của anh ấy.

  2. động từ

    trầm trồ khen ngợi; thán phục

    • Anh ấy thán thưởng vẻ đẹp của cô ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.