号音

号音
hàoyīn
hiệu âm

tiếng kèn hiệu lệnh; tiếng còi hiệu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiếng kèn hiệu lệnh; tiếng còi hiệu

    • Tiếng kèn hiệu đã vang lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khảo(hơi thở bị cản trở)HÀI THANH

Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.