/
协
协
hiệp
⼗bộ thập · 6 néthợp tác; cùng nhau ra sức
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hợp tác; cùng nhau ra sức
- 。
Chúng ta nên hợp tác với nhau.
- 貳动động từ
hòa hợp; phối hợp; hiệp đồng
- 。
Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.
- 參动động từ
giúp đỡ; hỗ trợ
- 。
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
- 肆动động từ
hỗ trợ; phụ tá
- 。
Anh ấy rất sẵn lòng giúp đỡ bạn.
- 伍动động từ
nhập lại; hợp nhất; gộp
- 。
Chúng ta cùng nhau hợp tác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
协
Phồn thể協
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hợp tác; cùng nhau ra sức
- 。
Chúng ta nên hợp tác với nhau.
- 貳动động từ
hòa hợp; phối hợp; hiệp đồng
- 。
Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.
- 參动động từ
giúp đỡ; hỗ trợ
- 。
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
- 肆动động từ
hỗ trợ; phụ tá
- 。
Anh ấy rất sẵn lòng giúp đỡ bạn.
- 伍动động từ
nhập lại; hợp nhất; gộp
- 。
Chúng ta cùng nhau hợp tác.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.