右边儿

右边儿
yòubianr
hữu biên nhi

bên phải; phía bên phải

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bên phải; phía bên phải(kế thừa)

    东西的右侧;靠右的位置dōngxi de yòucè; kào yòu de wèizhì

    • Xin hãy nhìn bên phải.

  2. danh từ

    bên phải; phía bên phải(kế thừa)

    在某个位置或东西靠东边的一侧zài mǒu ge wèizhì huò dōngxi kào dōngbiān de yī cè

    • Xin hãy đi về phía bên phải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay phải đưa lên miệng — đó là phía bên phải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.