Tay phải đưa lên miệng — đó là phía bên phải.
/
右边儿
右边儿
hữu biên nhi
bên phải; phía bên phải
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bên phải; phía bên phải(kế thừa)
中东西的右侧;靠右的位置dōngxi de yòucè; kào yòu de wèizhì
- 。
Xin hãy nhìn bên phải.
- 貳名danh từ
bên phải; phía bên phải(kế thừa)
中在某个位置或东西靠东边的一侧zài mǒu ge wèizhì huò dōngxi kào dōngbiān de yī cè
- 。
Xin hãy đi về phía bên phải.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ右边儿
Phồn thể右邊兒
hữu biên nhi
bên phải; phía bên phải
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bên phải; phía bên phải(kế thừa)
中东西的右侧;靠右的位置dōngxi de yòucè; kào yòu de wèizhì
- 。
Xin hãy nhìn bên phải.
- 貳名danh từ
bên phải; phía bên phải(kế thừa)
中在某个位置或东西靠东边的一侧zài mǒu ge wèizhì huò dōngxi kào dōngbiān de yī cè
- 。
Xin hãy đi về phía bên phải.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối