右前卫

右前卫
yòuqiánwèi
hữu tiền vệ

tiền vệ phải (vị trí trong bóng đá)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền vệ phải (vị trí trong bóng đá)

    • Anh ấy là tiền đạo cánh phải của đội chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay phải đưa lên miệng — đó là phía bên phải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.