Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
/
左侧
左侧
tả trắc
phía bên trái; bên trái
1 nghĩa#13644
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phía bên trái; bên trái
中在左边的一侧zài zuǒbiān de yī cè
- 。
Xin hãy đặt sách ở bên trái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 则tắc(quy tắc, phép tắc)HÌNH THANH
Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
左侧
Phồn thể左側
tả trắc
phía bên trái; bên trái
1 nghĩa#13644
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phía bên trái; bên trái
中在左边的一侧zài zuǒbiān de yī cè
- 。
Xin hãy đặt sách ở bên trái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 则tắc(quy tắc, phép tắc)HÌNH THANH
Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.