Tới nội dung chính

台风

台风
táifēng
đài phong

bão táp nhiệt đới; cơn bão (ở vùng Tây Thái Bình Dương)

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#16267
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bão táp nhiệt đới; cơn bão (ở vùng Tây Thái Bình Dương)

    • ,。

      Bão đến rồi, xin hãy chú ý an toàn.

台
tāi
đài
BỘ THỦ⼝
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu